nàng Oanh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật nữ lịch sử: "Nàng Oanh" cách gọi thân mật, kính trọng đối với Đề Oanh, người con gái út của Thuần Vu ý thời nhà Hán. nổi tiếng với lòng hiếu thảo khi dâng thư lên Hán Văn Đế xin được bán thân làm tỳ để chuộc tội cho cha.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Câu chuyện về nàng Oanh cứu cha một gương sáng về lòng hiếu thảo.
    • Tấm lòng của nàng Oanh đã khiến vua Hán Văn Đế cảm động tha tội cho cha nàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng hiếu thảo như nàng Oanh": Thành ngữ dùng để ca ngợi, von lòng hiếu thảo sâu sắc, sẵn sàng hy sinh bản thân cha mẹ, giống như tấm gương của Đề Oanh.
    • Người con gái ấy lòng hiếu thảo như nàng Oanh, không quản ngại khó khăn để chăm sóc mẹ già.
Biến thể từ gần giống
  • Đề Oanh (Danh từ riêng): Tên đầy đủ của nhân vật, thường dùng trong văn bản lịch sử, chính thống hơn.
  • Thuần Vu Đề Oanh (Danh từ riêng): Tên gọi đầy đủ bao gồm họ (Thuần Vu) tên (Đề Oanh).
Từ đồng nghĩa
  • Người con hiếu thảo: Cụm từ chung chỉ người con lòng hiếu kính, biết phụng dưỡng cha mẹ.
  • Gương hiếu tử: Tấm gương về người con có hiếu (thường dùng cho con trai, nhưng có thể dùng chung).
Thành ngữ liên quan
  • "Oanh liệt": Từ Hán Việt chữ "Oanh", nghĩa là vẻ vang, hiển hách, lẫy lừng. Tuy cùng một hình thức chữ nhưng nghĩa khác, không liên quan trực tiếp đến nhân vật Nàng Oanh.
    • Chiến công oanh liệt.
  1. Nàng Đề Oanh thời Hán
  2. Sử ký: Thuần Vu ý làm quan đất Tề phải tội sắp đem hành hình. Họ Thuần không con trai, chỉ sinh được 5 người con gái. Người con gái út tên Đề Oanh thương khóc theo cha đến Trường An, dâng thư lên Hán Văn Đế xin bán mình làm đứa ở chổ quan phủ để chuộc tội cho cha. Hán Văn Đế bèn tha tội cho họ Thuần

Từ gần giống

Từ chứa "nàng Oanh"

Proverbs and Idioms